I. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
1.1. Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm chuẩn mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng;
1.2. Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế cụ thể như sau:
1.2.1. Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Thí sinh được quy đổi điểm thành môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển nếu điểm quy đổi cao hơn.
1.2.2. Đối với các phương thức khác: Thí sinh được cộng điểm khuyến khích.
Bảng quy đổi điểm và điểm ưu tiên chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế:
| STT | Chứng chỉ | Điểm quy đổi | Điểm khuyến khích
(tương ứng thang 30) |
||
| IELTS | TOEFL iBT |
TOEIC (L&R&S&W) |
|||
| 1 | 7.0 trở lên | 94 trở lên | 985/200/200 | 10 | 0.5 |
| 2 | 6.5 | 79 – 93 | 940/ 170/170 | 9.5 | 0.4 |
| 3 | 6.0 | 60 – 78 | 860/165/165 | 9.0 | 0.3 |
| 4 | 5.5 | 46 – 59 | 785/160/160 | 8.5 | 0.2 |
| 5 | 5.0 | 30 – 45 | 550/120/120 | 8.0 | 0.1 |
- Thông tin mã xét tuyển, ngành, tổ hợp đăng ký xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh:
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Số lượng tuyển sinh | Phương thức tuyển sinh |
| I | Cơ sở Hà Nội | 5.863 | ||
| 1 | 220201DKK | Ngôn ngữ Anh | 170 | – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
| 2 | 310110DKK | Quản lý kinh tế | 60 | – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
|
| 3 | 340101DKK | Quản trị kinh doanh | 380 | |
| 4 | 340115DKK | Marketing | 260 | |
| 5 | 340121DKK | Kinh doanh thương mại | 375 | |
| 6 | 340201DKK | Tài chính – Ngân hàng | 420 | |
| 7 | 340204DKK | Bảo hiểm | 135 | |
| 8 | 340301DKK | Kế toán | 620 | |
| 9 | 340302DKK | Kiểm toán | 155 | |
| 10 | 510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 230 | |
| 11 | 460108DKK | Khoa học dữ liệu | 195 | – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
| 12 | 480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 158 | |
| 13 | 480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 158 | |
| 14 | 480201DKK | Công nghệ thông tin | 420 | |
| 15 | 510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 190 | |
| 16 | 510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | 190 | |
| 17 | 510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 240 | |
| 18 | 510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 190 | |
| 19 | 510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 210 | – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
| 20 | 510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 227 | |
| 21 | 140246DKK | Sư phạm công nghệ | 60 | |
| 22 | 540101DKK | Công nghệ thực phẩm | 160 | |
| 23 | 540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 60 | |
| 24 | 540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may | 60 | |
| 25 | 540204DKK | Công nghệ dệt, may | 200 | |
| 26 | 810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 170 | – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
| 27 | 810201DKK | Quản trị khách sạn | 170 | |
| II | Cơ sở Ninh Bình | 1.684 | ||
| 1 | 220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 50 | – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
| 2 | 340101DKD | Quản trị kinh doanh | 120 | – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
| 3 | 340115DKD | Marketing | 70 | |
| 4 | 340121DKD | Kinh doanh thương mại | 120 | |
| 5 | 340201DKD | Tài chính – Ngân hàng | 120 | |
| 6 | 340204DKD | Bảo hiểm | 45 | |
| 7 | 340301DKD | Kế toán | 180 | |
| 8 | 340302DKD | Kiểm toán | 45 | |
| 9 | 510605DKD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 70 | |
| 10 | 480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 52 | – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
| 11 | 480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 52 | |
| 12 | 480201DKD | Công nghệ thông tin | 120 | |
| 13 | 510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 60 | |
| 14 | 510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | 60 | |
| 15 | 510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 60 | |
| 16 | 510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 60 | |
| 17 | 510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 60 | |
| 18 | 510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 70 | |
| 19 | 540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 50 | |
| 20 | 540204DKD | Công nghệ dệt, may | 120 | |
| 21 | 810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50 | – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
| 22 | 810201DKD | Quản trị khách sạn | 50 | |
Chi tiết xem và tải tại đây
English