1

Lượt xem: 219

 

TT

 

Mã ngành theo cơ sở đào tạo

 

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

 

Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Xét kết quả học bạ THPT

Tổ hợp đăng ký xét tuyển

I

Cơ sở Hà Nội

2.372

1.019

 

1

7540204DKK

Ngành Công nghệ dệt, may

Chuyên ngành Công nghệ may

Chuyên ngành Thiết kế Thời trang

86 37  

 

 

 

 

 

A00; A01; C01 và D01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; C01 và D01

2

7540202DKK

Ngành Công nghệ sợi, dệt

21 9

3

7510303DKK

Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá

Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp

Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh

Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh

70 30

4

7510302DKK

Ngành CNKT điện tử – viễn thông

Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông

Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử

122 52

5

7510301DKK

Ngành CNKT điện, điện tử

Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp

Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện

Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử

42 18

6

7510203DKK

Ngành CNKT cơ – điện tử

Chuyên ngành Kỹ thuật Robot

Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử

Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô

52 22

7

7510201DKK

Ngành CNKT cơ khí

Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy

Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy

49 21

8

7480201DKK

Ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành Hệ thống thông tin

Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính

237 101

9

7480102DKK

Ngành Mạng máy tính và TTDL

Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

Chuyên ngành An toàn thông tin

35 15

10

7340301DKK

Ngành Kế toán

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn

Chuyên ngành Kế toán công

Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

456 196

11

7340201DKK

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

Chuyên ngành Ngân hàng

Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm

Chuyên ngành Đầu tư tài chính

332 143

12

7340121DKK

Ngành Kinh doanh thương mại

Chuyên ngành Kinh doanh thương mại

Chuyên ngành Thương mại điện tử

70 30

13

7340101DKK

Ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Quản trị Marketing

Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

330 142

14

7480108DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính

– Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính

– Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT

86 37

15

7220201DKK

Ngành Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành Biên phiên dịch

Chuyên ngành Giảng dạy

184 79

A01 và D01

16

7810103DKK

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn

134 58

A00; A01; C00 và D01

17

7540101DKK

Ngành Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo

Chuyên ngành Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản

66 29 A00; A01; B01 và D01

II

Cơ sở Nam Định

1.032

445

 

1

7540204DKD

Ngành Công nghệ dệt, may

Chuyên ngành Công nghệ may

Chuyên ngành Thiết kế Thời trang

35 15  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; C01 và D01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; C01 và D01

2

7540202DKD

Ngành Công nghệ sợi, dệt

11 5

3

7510303DKD

Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá

Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp

Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh

Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh

35 15

4

7510302DKD

Ngành CNKT điện tử – viễn thông

Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông

Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử

52 23

5

7510301DKD

Ngành CNKT điện, điện tử

Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp

Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện

Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử

33 14

6

7510203DKD

Ngành CNKT cơ – điện tử

Chuyên ngành Kỹ thuật Robot

Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử

Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô

22 10

7

7510201DKD

Ngành CNKT cơ khí

Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy

Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy

21 9

8

7480201DKD

Ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành Hệ thống thông tin

Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính

81 35

9

7480102DKD

Ngành Mạng máy tính và TTDL

Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

Chuyên ngành An toàn thông tin

35 15

10

7340301DKD

Ngành Kế toán

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn

Chuyên ngành Kế toán công

Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

191 82

11

7340201DKD

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

Chuyên ngành Ngân hàng

Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm

Chuyên ngành Đầu tư tài chính

143 61

12

7340121DKD

Ngành Kinh doanh thương mại

Chuyên ngành Kinh doanh thương mại

Chuyên ngành Thương mại điện tử

35 15

13

7340101DKD

Ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Quản trị Marketing

Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

136 59

14

7480108DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

– Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính

– Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT

37 16

15

7220201DKD

Ngành Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành Biên phiên dịch

Chuyên ngành Giảng dạy

79 34

A01 và D01

16

7810103DKD

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn

57 25

A00; A01; C00 và D01

17

7540101DKD

Ngành Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo

Chuyên ngành Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản

29 12 A00; A01; B01 và D01
Cộng 3.404 1.464  

Tin tức liên quan