TT |
Mã ngành theo cơ sở đào tạo |
Tên ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
|
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT |
Xét kết quả học bạ THPT |
Tổ hợp đăng ký xét tuyển |
|||
I |
Cơ sở Hà Nội |
2.372 |
1.019 |
|
|
1 |
7540204DKK |
Ngành Công nghệ dệt, may – Chuyên ngành Công nghệ may – Chuyên ngành Thiết kế Thời trang |
86 | 37 |
A00; A01; C01 và D01
A00; A01; C01 và D01 |
2 |
7540202DKK |
Ngành Công nghệ sợi, dệt |
21 | 9 | |
3 |
7510303DKK |
Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá – Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp – Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh – Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh |
70 | 30 | |
4 |
7510302DKK |
Ngành CNKT điện tử – viễn thông – Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông – Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử |
122 | 52 | |
5 |
7510301DKK |
Ngành CNKT điện, điện tử – Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp – Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện – Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử |
42 | 18 | |
6 |
7510203DKK |
Ngành CNKT cơ – điện tử – Chuyên ngành Kỹ thuật Robot – Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử – Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô |
52 | 22 | |
7 |
7510201DKK |
Ngành CNKT cơ khí – Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy – Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy |
49 | 21 | |
8 |
7480201DKK |
Ngành Công nghệ thông tin – Chuyên ngành Công nghệ thông tin – Chuyên ngành Hệ thống thông tin – Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính |
237 | 101 | |
9 |
7480102DKK |
Ngành Mạng máy tính và TTDL – Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu – Chuyên ngành An toàn thông tin |
35 | 15 | |
10 |
7340301DKK |
Ngành Kế toán – Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp – Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn – Chuyên ngành Kế toán công – Chuyên ngành Kế toán kiểm toán |
456 | 196 | |
11 |
7340201DKK |
Ngành Tài chính – Ngân hàng – Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp – Chuyên ngành Ngân hàng – Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm – Chuyên ngành Đầu tư tài chính |
332 | 143 | |
12 |
7340121DKK |
Ngành Kinh doanh thương mại – Chuyên ngành Kinh doanh thương mại – Chuyên ngành Thương mại điện tử |
70 | 30 | |
13 |
7340101DKK |
Ngành Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị Marketing – Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
330 | 142 | |
14 |
7480108DKK |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT |
86 | 37 | |
15 |
7220201DKK |
Ngành Ngôn ngữ Anh – Chuyên ngành Biên phiên dịch – Chuyên ngành Giảng dạy |
184 | 79 |
A01 và D01 |
16 |
7810103DKK |
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn |
134 | 58 |
A00; A01; C00 và D01 |
17 |
7540101DKK |
Ngành Công nghệ thực phẩm – Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo – Chuyên ngành Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản |
66 | 29 | A00; A01; B01 và D01 |
II |
Cơ sở Nam Định |
1.032 |
445 |
|
|
1 |
7540204DKD |
Ngành Công nghệ dệt, may – Chuyên ngành Công nghệ may – Chuyên ngành Thiết kế Thời trang |
35 | 15 |
A00; A01; C01 và D01
A00; A01; C01 và D01 |
2 |
7540202DKD |
Ngành Công nghệ sợi, dệt |
11 | 5 | |
3 |
7510303DKD |
Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá – Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp – Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh – Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh |
35 | 15 | |
4 |
7510302DKD |
Ngành CNKT điện tử – viễn thông – Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông – Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử |
52 | 23 | |
5 |
7510301DKD |
Ngành CNKT điện, điện tử – Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp – Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện – Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử |
33 | 14 | |
6 |
7510203DKD |
Ngành CNKT cơ – điện tử – Chuyên ngành Kỹ thuật Robot – Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử – Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô |
22 | 10 | |
7 |
7510201DKD |
Ngành CNKT cơ khí – Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy – Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy |
21 | 9 | |
8 |
7480201DKD |
Ngành Công nghệ thông tin – Chuyên ngành Công nghệ thông tin – Chuyên ngành Hệ thống thông tin – Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính |
81 | 35 | |
9 |
7480102DKD |
Ngành Mạng máy tính và TTDL – Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu – Chuyên ngành An toàn thông tin |
35 | 15 | |
10 |
7340301DKD |
Ngành Kế toán – Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp – Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn – Chuyên ngành Kế toán công – Chuyên ngành Kế toán kiểm toán |
191 | 82 | |
11 |
7340201DKD |
Ngành Tài chính – Ngân hàng – Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp – Chuyên ngành Ngân hàng – Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm – Chuyên ngành Đầu tư tài chính |
143 | 61 | |
12 |
7340121DKD |
Ngành Kinh doanh thương mại – Chuyên ngành Kinh doanh thương mại – Chuyên ngành Thương mại điện tử |
35 | 15 | |
13 |
7340101DKD |
Ngành Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị Marketing – Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
136 | 59 | |
14 |
7480108DKD |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT |
37 | 16 | |
15 |
7220201DKD |
Ngành Ngôn ngữ Anh – Chuyên ngành Biên phiên dịch – Chuyên ngành Giảng dạy |
79 | 34 |
A01 và D01 |
16 |
7810103DKD |
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn |
57 | 25 |
A00; A01; C00 và D01 |
17 |
7540101DKD |
Ngành Công nghệ thực phẩm – Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo – Chuyên ngành Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản |
29 | 12 | A00; A01; B01 và D01 |
Cộng | 3.404 | 1.464 |